Bộ lưu điện ITA2 30KVA chính Hãng Vertiv năm 2025
| Bộ lưu điện | ITA2 30kVA |
| nguồn vào | |
| điện áp vào | 380Vac/400Vac/415Vac (Line voltage) |
| dãi điện áp | 176Vac ~ 288Vac, at full load 100Vac ~ 176Vac, linear derating 100Vac, at half load |
| tần số | 50Hz/60Hz |
| dãi tần số | 40Hz ~ 70Hz |
| hệ số công suất | ≥0.99, at full load; ≥0.98, at half load |
| Bypass | |
| điện áp | 380Vac/400Vac/415Vac (Line voltage) |
| tần số | 50Hz/60Hz |
| bảo vệ quá tải | At 25°C: 105% ~ 125%, 10min; 125% ~ 150%, 1min; 150%, 200ms |
Mô tả
Bộ lưu điện ITA2 30KVA là một sản phẩm thuộc dòng Liebert ITA2 của Hãng Vertiv, được thiết kế để cung cấp nguồn điện dự phòng ổn định và đáng tin cậy cho các hệ thống quan trọng như trung tâm dữ liệu, phòng máy chủ, hoặc các thiết bị công nghiệp nhẹ. Đây là dòng UPS (Uninterruptible Power Supply) sử dụng công nghệ Online Double Conversion, đảm bảo nguồn điện sạch, không gián đoạn ngay cả khi nguồn điện lưới gặp sự cố.
Thông tin cơ bản về Bộ lưu điện ITA2 30KVA:
– Công suất: 30KVA / 30KW (hệ số công suất đạt 1, tối ưu hóa hiệu suất sử dụng).
– Điện áp đầu vào: 380/400/415VAC (3 pha, 4 dây), dải điện áp rộng từ 176VAC đến 288VAC ở tải đầy đủ, hỗ trợ giảm tải tuyến tính từ 100VAC đến 176VAC.
– Điện áp đầu ra: 380/400/415VAC (3 pha), đảm bảo nguồn điện ổn định cho thiết bị.
– Hiệu suất: Lên đến 96.2% ở chế độ bình thường và 99% ở chế độ ECO, giúp tiết kiệm năng lượng.
– Thiết kế: Dạng rack hoặc tower, nhỏ gọn, phù hợp với không gian hạn chế như tủ rack trong các trung tâm dữ liệu.
– Khả năng mở rộng: Hỗ trợ cấu hình song song tối đa 4 đơn vị (N+X), cho phép tăng công suất hoặc dự phòng mà không làm gián đoạn hoạt động hệ thống.
– Ắc quy: Không tích hợp sẵn pin bên trong (long backup model), có thể kết nối với tủ ắc quy ngoài để kéo dài thời gian lưu điện theo nhu cầu.
Đặc điểm nổi bật:
– Công nghệ tiên tiến: Sử dụng Online Double Conversion, loại bỏ thời gian chuyển mạch, cung cấp nguồn điện liên tục và ổn định.
– Dải điện áp đầu vào rộng: Giảm thiểu việc sử dụng ắc quy khi điện lưới biến động, từ đó tăng tuổi thọ pin.
– Hiệu quả năng lượng cao: Giảm chi phí vận hành nhờ hiệu suất vượt trội và thiết kế tiết kiệm điện.
– Quản lý thông minh: Tích hợp màn hình LCD hiển thị thông số hoạt động, hỗ trợ giám sát từ xa qua cổng Ethernet (HTTP) hoặc tùy chọn thẻ WEB/SNMP.
– Dễ bảo trì: Thiết kế tối ưu luồng không khí, dễ dàng lắp đặt, sửa chữa và nâng cấp.
Bộ lưu điện ITA2 30KVA phù hợp cho các hệ thống cần nguồn điện liên tục như:
– Trung tâm dữ liệu nhỏ và vừa.
– Hệ thống mạng và máy chủ.
– Thiết bị y tế hoặc công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao.
Thông số kỹ thuật Bộ lưu điện ITA2 30KVA
| UPS ( Bộ lưu điện ITA2 30KVA ) | Specifications 30kVA |
| Input | |
| Rated voltage | 380Vac/400Vac/415Vac (Line voltage) |
| Voltage range | 176Vac ~ 288Vac, at full load; 100Vac ~ 176Vac, linear derating; 100Vac, at half load |
| Rated frequency | 50Hz/60Hz |
| Frequency range | 40Hz ~ 70Hz |
| Power factor | ≥0.99, at full load; ≥0.98, at half load |
| Bypass | |
| Rated voltage | 380Vac/400Vac/415Vac (Line voltage) |
| Rated frequency | 50Hz/60Hz |
| Overload capacity | At 25°C: 105% ~ 125%, 10min; 125% ~ 150%, 1min; 150%, 200ms |
| Bypass voltage | Upper limit: +10%, +15% or +20%; default: +20% Lower limit: -10%, -20%, -30% or -40%; default: -40% |
| Bypass frequency range | ±5Hz, ±10Hz |
| Output | |
| Rated power | 30kW |
| Voltage | 380Vac/400Vac/415Vac (three phase output) |
| Frequency synchronization range |
Rated frequency±3Hz. Configurable range: ±0.5Hz ~ ±5Hz |
| Frequency track rate | 0.5Hz/s. Configurable range: 0.2/0.5/1Hz/s (single UPS), 0.2Hz/s (parallel system) |
| Rated power factor | 1 |
| Crest factor | 3:01 |
| Voltage harmonic distortion | < 2% (linear load); < 4% (non-linear load) |
| Dynamic response recovery time | 40ms |
| Overload capacity | At 25°C: 105% ~ 125%, 10min; 125% ~ 150%, 1min; 150%, 200ms |
| Mains efficiency | up to 96.5% |
| Battery | |
| Type | Sealed, lead-acid, maintenance-free battery |
| Cell No. | 32, 34, 36, 38, 40; 32 by default |
| Rated voltage | 384Vdc ~ 480Vdc |
| Charge current | ≤ 13A |
| Transfer time | |
| Mains ←→Battery | 0 ms |
| Inverter ←→Bypass | Synchronous transfer: ≤0ms Asynchronous transfer (default): ≤20ms Or 40ms, 60ms, 80ms, 100ms and 200ms are available |
| Noise | < 60dB |
| Panel display mode | Colorful LCD |
| Safety | IEC/EN62040-1 |
| EMC | |
| Conduction emission | IEC/EN62040-2 |
| Harmonic current | IEC/EN61000-3-12 |

Thông số kỹ thuật UPS ITA2 30KVA
| Bộ lưu điện | ITA2 30kVA |
| nguồn vào | |
| điện áp vào | 380Vac/400Vac/415Vac (Line voltage) |
| dãi điện áp | 176Vac ~ 288Vac, at full load 100Vac ~ 176Vac, linear derating 100Vac, at half load |
| tần số | 50Hz/60Hz |
| dãi tần số | 40Hz ~ 70Hz |
| hệ số công suất | ≥0.99, at full load; ≥0.98, at half load |
| Bypass | |
| điện áp | 380Vac/400Vac/415Vac (Line voltage) |
| tần số | 50Hz/60Hz |
| bảo vệ quá tải | At 25°C: 105% ~ 125%, 10min; 125% ~ 150%, 1min; 150%, 200ms |
| điện áp đường Bypass | Upper limit: +10%, +15% or +20%; default: +20% Lower limit: -10%, -20%, -30% or -40%; default: -40% |
| Bypass frequency range | ±5Hz, ±10Hz |
| nguồn ra | |
| công suất | 30kW |
| điện áp | 380Vac/400Vac/415Vac (three phase output) |
| đồng bộ tần số | Rated frequency±3Hz. Configurable range: ±0.5Hz ~ ±5Hz |
| Frequency track rate | 0.5Hz/s. Configurable range: 0.2/0.5/1Hz/s (single UPS), 0.2Hz/s (parallel system) |
| hệ số công suất | 1 |
| hệ số công suất đỉnh | 3:01 |
| Voltage harmonic distortion | < 2% (linear load); < 4% (non-linear load) |
| Dynamic response recovery time |
40ms |
| Overload capacity | At 25°C: 105% ~ 125%, 10min; 125% ~ 150%, 1min; 150%, 200ms |
| Mains efficiency | up to 96.5% |
| ắc quy | |
| loại | Sealed, lead-acid, maintenance-free battery |
| số lượng | 32, 34, 36, 38, 40; 32 by default |
| dãi điện áp | 384Vdc ~ 480Vdc |
| dòng sạc max | ≤ 13A |
| thời gian chuyển mạch | |
| Mains ←→Battery | 0 ms |
| Inverter ←→Bypass | Synchronous transfer: ≤0ms Asynchronous transfer (default): ≤20ms Or 40ms, 60ms, 80ms, 100ms and 200ms are available |
| độ ồn | < 60dB |
| Panel display mode | Colorful LCD |
| Safety | IEC/EN62040-1 |
| EMC | |
| Conduction emission | IEC/EN62040-2 |
| Harmonic current | IEC/EN61000-3-12 |
Diễn Giải UPS ITA-30k00AL3302P00
| 01202660 | ITA-30k00AL3302P00 | Liebert ITA2 30KVA/30KW UPS 400V LCD long backup model (included IS-UNITY-DP SNMP/Web Card & rack mounting rail kits) |
| 02312839 | ITA-30K00POD03 | Service Bypass Panel for ITA2 30kVA, 3U |
| 02312840 | ITA-30K00POD04 | 1+1 3PH Input Parallel POD for Liebert ITA2 30KVA, 6U |

BOM Bộ lưu điện Liebert ITA2 30KVA
| 1 | Bộ lưu điện Liebert ITA2 30KVA/30KW UPS 400V LCD backup 60 phút ở tải 20KW | Bộ | 1 | |
| 1.1 | 01202660 | Bộ lưu điện Liebert ITA2 30KVA/30KW UPS 400V LCD long backup model (included IS-UNITY-DP SNMP/Web Card & rack mounting rail kits) (model ITA-30k00AL3302P00) | Bộ | 1 |
| 1.2 | Battery back up 60 mins at 20KW Load (1 String of 32 blocks 12V100AH, Model BT-HSE-100-12) | Bộ | 1 | |
| 1.2 | Battery cabinet and Accessories | Cái | 1 | |
| 1.4 | Installation, Testing and commissioning | Bộ | 1 | |
Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
(Mr Hoàng) Hotline: 0374585868
Website: VOIMT.COM
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.