GXT4-10000RT230 Bộ lưu điện 10KVA/9KW – Voimt
Bộ lưu điện GXT4-10000RT230
Hãng Vertiv Bảo hành: 02 năm Tình trạng hàng hóa: Ngừng sản xuất Liên hệ tư vấn: 0374585868Mô tả
Liebert GXT4-10000RT230 là một model UPS (Uninterruptible Power Supply) công suất lớn thuộc dòng GXT4 của Vertiv, được thiết kế đặc biệt để cung cấp nguồn điện ổn định và liên tục cho các trung tâm dữ liệu, cơ sở hạ tầng quan trọng và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao.
Đặc điểm nổi bật UPS Liebert GXT4-10000RT230
– Công suất: Với công suất 10kVA, UPS này có khả năng cung cấp nguồn điện cho nhiều thiết bị tiêu thụ điện năng lớn, đáp ứng nhu cầu của các trung tâm dữ liệu quy mô vừa và nhỏ.
– Hiệu suất cao: Công nghệ tiên tiến giúp UPS đạt hiệu suất chuyển đổi cao, giảm tổn thất năng lượng và tiết kiệm chi phí vận hành.
– Độ tin cậy cao: Thiết kế mô đun hóa, linh kiện chất lượng cao và hệ thống giám sát thông minh giúp tăng cường độ tin cậy và khả năng sẵn sàng của hệ thống.
– Bảo vệ toàn diện: UPS cung cấp nhiều tính năng bảo vệ như bảo vệ quá tải, ngắn mạch, quá áp, thấp áp, giúp bảo vệ thiết bị được kết nối.
– Dễ dàng quản lý: Giao diện người dùng trực quan và các công cụ quản lý từ xa giúp đơn giản hóa quá trình vận hành và bảo trì.
Ứng dụng:
– Trung tâm dữ liệu: Bảo vệ các máy chủ, thiết bị lưu trữ.
– Cơ sở hạ tầng viễn thông: Cung cấp nguồn điện ổn định cho các trạm BTS, trung tâm chuyển mạch.
– Bệnh viện: Bảo vệ các thiết bị y tế quan trọng.
– Ngân hàng: Bảo vệ hệ thống máy tính, máy ATM.
– Các ngành công nghiệp: Cung cấp nguồn điện cho các dây chuyền sản xuất, thiết bị tự động hóa.
Bộ lưu điện GXT4-10000RT230 Hãng Vertiv Emerson – Voimt
UPS GXT4 10KVA Có thể thay pin nóng
Ngoài ra, Dịch vụ Liebert cung cấp khả năng bảo vệ tối đa cho UPS của bạn. Liebert GXT4 UPS được thiết kế để sử dụng trong cấu hình giá hoặc tháp. Là công ty dẫn đầu toàn cầu, các mẫu 220V, 230V và 240V 50/60 Hz được cung cấp với các dấu CE và C-tick.
Thông số kỹ thuật Bộ lưu điện GXT4-10000RT230
Bộ lưu điện GXT4 10KVA
| No. | Hãng | Vertiv |
| A | Model | GXT4-10000RT230 |
| B | Công suất (kVA) | 10 |
| C | Các tính năng nổi bật | |
| 1 | Màn hình hiển thị LCD | Có |
| 2 | Kiểu dáng Bộ lưu điện GXT4-10000RT230 | Rack-Tower |
| 3 | Tính năng tắt khẩn cấp EPO | Có |
| 4 | Có cấu hình linh hoạt | Có |
| 5 | Thiết kế tính năng tiết kiệm điện ECO | Có |
| 6 | ||
| 7 | Có chứng nhận Energy Star | Có |
| 8 | Có tính năng thao tác bypass ngoài | Có |
| 9 | Có khả năng tự phân tích lỗi khối ắc quy và khối điện tử, thiết kế dễ xử lý sự cố và bảo trì | Có |
| 10 | Có sẵn phụ kiện Rail kit, Card quản lý tránh phát sinh chi phí cơ bản | Có |
| 11 | Có lựa chọn quản lý và giám sát linh hoạt: có thể lấy tín hiệu giám sát qua USB, Card SMNP, Card Dry Contact..vv | Có |
| D | Khả năng hiển thị trên màn LCD | |
| 12 | Khối output | Điện áp/ Tần số/ Dòng điện/ Công suất (kWH) |
| 13 | Tải tiêu thụ | Dung tích tải/ Công suất thực/ Công suất biểu kiến |
| 14 | Khối Input Bộ lưu điện GXT4-10000RT230 | Điện áp/ Tần số/ Dòng điện/ Công suất (kWH) |
| 15 | Khối ắc quy | Dung tích ắc quy/ Thời gian lưu điện/ Điện áp |
| 16 | Thời gian kể từ ngày sử dụng | Ngày/ Giờ/ Phút |
| E | Thông số kĩ thuật | |
| I | Thông số khối đầu vào | |
| 13 | Kiểu kết nối nguồn vào | 1 pha, L-N-G |
| 14 | Dải điện áp vào (VAC) | 115-280 tùy theo lượng tải |
| 15 | Dải tần số vào (VAC) | 40-70 |
| 16 | Hệ số méo hài THDi | ≤5% |
| 17 | Khối cắt lọc sét | Có |
| 18 | CB bảo vệ khối đầu vào trên UPS | Có |
| II |
Thông số khối đầu ra Bộ lưu điện GXT4-10000RT230 |
|
| 19 | Điện áp cấu hình | 200/208/220/230/240 |
| 20 | Độ ổn định điện áp | 2% |
| 21 | Hệ số công suất | 0.9 |
| 22 | Hệ số méo hài THDv | <5% tải phi tuyến, <3% tải tuyến tính |
| 23 | Hệ số đỉnh | 3:01 |
| 24 | Tần số đầu ra | 50/60Hz |
| 25 | Hiệu suất chuyển đổi kép | 92% |
| 26 | Kiểu kết nối nguồn ra | (4)IEC-320-C13 + (4)IEC-320-C19 & Hard wired |
| 27 | CB bảo vệ khối đầu ra trên UPS | Có |
| 28 | CB bảo vệ đường bypass bảo trì | Có |
| 29 | Khả năng chịu quá tải | 105-130% được 1 phút, 130-150% được 10s |
| III | Thông số khối ắc quy (có thể thay thế bằng ắc quy Saite BT-12M9.0AC) | |
| 30 | Số lượng x 12V x Dung tích ắc quy (Ah) | 20 x 9 |
| 31 | Có khả năng thay thế nóng ắc quy | Có |
| 32 | Thời gian sạc ắc quy (với ắc quy trong) | 3 giờ đạt 90% |
| 33 | Thời gian lưu điện tại 100%, khả năng lưu điện tối đa.. | 4 phút, tối đa 63 phút |
| IV | Môi trường hoạt động | |
| 34 | Nhiệt độ hoạt động (độ C) | 0 – 40 |
| 35 | Nhiệt độ lưu kho (độ C) | -15 – 50 |
| 36 | Độ ẩm hoạt động (%) | 0-95, non condensing |
| 37 | Độ cao hoạt động (m) | Lên tới 3000 |
| 38 | Độ ồn (dB) | <55 |
| 39 | Kích thước, R x S x C (mm) | 430 x 574 x 261 |
| 40 | Chiều cao (U) | 6 |
| 41 | Khối lượng (kg) | 70 |
| 42 | Bảo hành | 2 năm, có thể mở rộng thêm 1-3 năm |
| 43 | Xuất sứ | Trung Quốc |
Tiêu chuẩn bộ lưu điện |
|
| An toàn | IEC62040-1:2008 version, GS mark |
| EMI/EMC/C-Tick EMC | IEC/EN/AS 62040-2 2nd Ed (Cat 2 – Table 6) |
| ESD | IEC/EN EN61000-4-2, Level 4, Criteria A |
| Radiated Susceptibility | IEC/EN EN61000-4-3, Level 3, Criteria A |
| Electrical Fast Transient | IEC/EN EN61000-4-4, Level 4, Criteria A |
| Bảo vệ chống sét | IEC/EN EN61000-4-5, Level 3, Criteria A |
| Vận chuyển | ISTA Procedure 1E |


Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
(Mr Hoàng) Hotline: 0374585868
Website: VOIMT.COM
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.