Mô tả

Điều hòa chính xác DME22 kW phù hợp lý tưởng cho:

– Phòng máy vừa và nhỏ

– Phòng UPS và ắc quy

– Phòng thiết bị điện tử và truyền thông ngoài trời

– Trạm biến áp và trạm biến áp

– Phòng điều khiển nhỏ.

Giám sát điều hòa chính xác DME22 kW

Sê-ri Liebert DM có thể được quản lý thông qua mạng IP của bạn. Là một thiết bị quản lý mạng độc lập, nó cung cấp các tính năng sau:

– Truy cập trình duyệt thông qua giao thức HTTP.

– Thông báo qua email về các sự kiện quan trọng và các tác động vận hành tiềm ẩn.

– Thông báo SMS qua cổng SMS của bạn,

– Quản lý SNMP thông qua các yêu cầu GET/SET và MIB tiêu chuẩn ngành Nó cũng tương thích với các hệ thống quản lý và giám sát của Vertiv để tích hợp toàn diện với các phòng máy tính và các ứng dụng quan trọng. 90% đến 95% năng lượng và công suất của hệ thống quản lý nhiệt được thiết kế để loại bỏ nhiệt khô do các thiết bị điện tử tạo ra.

Hệ thống điều hòa chính xác được thiết kế để giữ cho mọi người thoải mái và chỉ có khả năng sử dụng khoảng 60% đến 65% công suất làm mát của chúng để loại bỏ nhiệt do máy tính tạo ra. 35% đến 40% còn lại được sử dụng để loại bỏ độ ẩm, thường thấy trong không gian văn phòng, nhưng không phải trong phòng máy chủ hoặc phòng mạng. Điều này có thể làm giảm độ ẩm quá mức gây ra các vấn đề về tĩnh điện và thậm chí là hỏng thiết bị điện tử.

Điều hòa chính xác DME 22KW
Điều hòa chính xác DME 22KW

Liebert DM 22 kW

Footprint (WxDxH) (mm) 800 x 765 x 1975

D – Downflow; U – Up flow

Nominal Capacity 22 kW
(Performance based on 24 °C return air temperature, 50% relative humidity and 35 °C outdoor ambient temperature)

Airflow Volume 6250 CMH

Tại sao lại gặp rủi ro khi dựa vào không khí trong tòa nhà? 

Các biến cố có thể gặp:

– Các hệ thống này ngừng hoạt động qua đêm và cuối tuần.

– Các hệ thống được thiết kế để vận hành 5 x 8 so với vận hành liên tục.

– Không đủ khả năng lọc cho thiết bị CNTT và không kiểm soát độ ẩm.

– Không khí trong tòa nhà loại bỏ quá nhiều độ ẩm, dẫn đến nguy cơ phóng tĩnh điện.

– Không đủ luồng không khí gây ra hiện tượng quá nhiệt trong thiết bị CNTT.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA CHÍNH XÁC DME 22 kW UPFLOW

STT NỘI DUNG YÊU CẦU YÊU CẦU CHI TIẾT

Thông số kỹ thuật Điều hòa chính xác DME22 kW

Tài liệu tham chiếu
1. Tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001 ISO 9001 và ISO 14001 Tham chiếu tài liệu: “ ISO 9001 Certificate và ISO 14001 Certificate”
2. Yêu cầu về hãng sản suất – Hãng sản xuất thuộc các nước G7 hoặc Châu Âu.

– Hãng sản xuất phải có văn phòng đại diện chính hãng tại Việt Nam.

– Hãng sản xuất phải có đội ngũ kỹ sư dịch vụ chính hãng tại Việt Nam.

– Hãng sản xuất thuộc các nước G7 hoặc Châu Âu.

– Hãng sản xuất phải có văn phòng đại diện chính hãng tại Việt Nam.

– Hãng sản xuất phải có đội ngũ kỹ sư dịch vụ chính hãng tại Việt Nam.

Liebert Corporation được thành lập với tư cách là nhà sản xuất máy điều hòa không khí trong phòng máy tính (CRAC) đầu tiên kể từ năm 1965

– Tham chiếu thư cam kết của hãng sản xuất

3. Yêu cầu chủng loại – Điều hòa chính xác giải nhiệt bằng khí. Điều hòa là loại tủ đứng thổi khí lạnh phía trên máy và thu hồi khí nóng về phía trước mặt máy. – Điều hòa chính xác giải nhiệt bằng khí. Điều hòa là loại tủ đứng thổi khí lạnh phía trên máy và thu hồi khí nóng về phía trước mặt máy. – Tham chiếu tài liệu: “ Vertiv Lỉebert DM User Manual ”, trang 1, mục 1.1 Prodcut Information.

 

4. Công suất lạnh tổng (Net Cooling Capacity) tại điểu kiện gió hồi về 24oC 50%RH, nhiệt độ ngưng 45oC ≥ 22 kW 22 kW – Tham chiếu tài liệu: “ Vertiv Lỉebert DM Brochure ”, trang 11, mục Net Cooling Capacity/ Net Sensible Cooling Capacity (24 °C DB,50 %RH 35 °C ambient outdoor temperature), model DME22M*0UA1.
5.

Máy nén 

Máy nén dạng đĩa xoắn (scroll compressor) Máy nén dạng đĩa xoắn (scroll compressor) Tham chiếu tài liệu: “ Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 6 mục Scroll Compressor
Sử dụng R410A hoặc tương đương Sử dụng R410A hoặc tương đương Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Battle Card” , trang 1 mục Energy-efficient refrigerant (R410A) is now a standard

Offering

6. Điện áp hoạt động 380V ~ 415V / 3 ph / 50 Hz 380V ~ 415V / 3 ph / 50 Hz Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Guide Specification”, trang 2 mục Liebert DME22
7. Kích thước máy RxSxC (mm) ≤ 800 x 800 x 2000 mm 800x765x1975 mm Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 9 mục Liebert DM 22 kW
8. Trọng lượng (kg) ≤ 300 kg 253 kg Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 11 mục Operational Weight (kg), model DME22M*0UA1
9. Bộ sấy Chủng loại: sấy điện Sấy điện Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 11 mục Electric Heating(Optional) model DME22M*0UA1
Công suất sấy ≥ 6 kW 6 kW Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 11 mục Electric Heating(Optional) model DME22M*0UA1
10. Bộ tạo ẩm Dùng công nghệ hồng ngoại hoặc điện cực Sử dụng công nghệ hồng ngoại và điện cực (tùy chọn) Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 11 mục Humidifier (Optional Infrared or Electrode) model DME22M*0UA1
Công suất tạo ẩm: ≥ 3 kg/h 3 kg/h Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 11 mục Humidifier (Optional Infrared or Electrode) model DME22M*0UA1
11. Lưu lượng gió dàn lạnh ≥ 6,000 m3/h 6,000 m3/h Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 11 mục Evaporator Fan, model DME22M*0UA1
12. Bộ lọc bụi Bộ lọc bụi là loại có khả năng vệ sinh được (washable filter). Bộ lọc bụi là loại có khả năng vệ sinh được (washable filter). Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 6 mục Filter

 

13.

Bộ điều khiển

 

Có tích hợp màn hình cảm ứng phía trước máy với kích thước tối thiểu 7-inch. tích hợp màn hình cảm ứng phía trước máy với kích thước 7-inch. Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 6 mục “ 7” large touch screen color display standard in the bracket. ”

 

Có khả năng cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh Có khả năng cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 6 mục “Alarms can be clearly and easily viewed on the screen.. ”
Có khả năng cài đặt và thể hiện các thông số sau:

–          Nhiệt độ.

–          Độ ẩm.

–          Trạng thái hoạt động của các bộ phận bên trong máy.

–          Cảnh báo tức thời

Có khả năng cài đặt và thể hiện các thông số sau:

–          Nhiệt độ.

–          Độ ẩm.

–          Trạng thái hoạt động của các bộ phận bên trong máy.

Cảnh báo tức thời

Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Guide Specification”, trang 4 mục 2.6.1. Micro-processing Controller
Sai số điều khiển nhiệt độ: ± 1oC Sai số điều khiển nhiệt độ: ± 1oC Tham chiếu tài liệu: “ Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 8 mục Temperature Control
Sai số điều khiển độ ẩm: ± 5%RH ẩm: ± 5%RH Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Brochure” , trang 8 mục Humidity Control
Có trang bị truyền thông: Modbus hoặc SNMP Có trang bị truyền thông: Modbus hoặc SNMP Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM Guide Specification”, trang 5 mục 2.7. Monitoring
14.  

 

 

Dàn nóng Điều hòa chính xác DME22 kW

Kích thước không kể chân đế (RxSxC):

≤ 1500 x 600 x 1400 mm

Kích thước không kể chân đế (RxSxC):

1133 x520 x 1323 mm

Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM User Manual”, trang 22 mục Table 2-2 Mechanical Parameters of Outdoor Unit, model DMC22MA1
Trọng lượng: ≤ 110 kg 104 kg Tham chiếu tài liệu: “Vertiv Liebert DM User Manual”, trang 22 mục Table 2-2 Mechanical Parameters of Outdoor Unit, model DMC22MA1
Dàn nóng có khả năng lắp đặt dạng thổi ngang hoặc thổi đứng. Dàn nóng có khả năng lắp đặt dạng thổi ngang hoặc thổi đứng. Tham chiếu tài liệu: “ Vertiv Liebert DM User Manual”, trang 22 mục Table 2-2 Mechanical Parameters of Outdoor Unit, model DMC22MA1
Có khả năng lắp đặt khoảng cách tương đương từ dàn lạnh tới dàn nóng lên tới 50m. Có khả năng lắp đặt khoảng cách tương đương từ dàn lạnh tới dàn nóng lên tới 50m. Tham chiếu tài liệu: “ Vertiv Liebert DM User Manual”, trang 13 mục nstallation position
Chênh lệch cao độ khi dàn nóng đặt trên dàn lạnh: lên tới 20m Tham chiếu tài liệu: “ Vertiv Liebert DM User Manual”, trang 13 mục nstallation position
Chênh lệch cao độ khi dàn nóng đặt dưới dàn lạnh: lên tới 5m Tham chiếu tài liệu: “ Vertiv Liebert DM User Manual”, trang 13 mục nstallation position
Điều hòa chính xác DME 22KW
Điều hòa chính xác DME 22KW

 

Technical Specifications Điều Hòa DME

Vertiv Liebert Indoor Units
Parameters  Model DME07M*UA1  Model DME12M*UA1  Model DME17M*0UA1  Model DME22M*0UA1 
Net Cooling Capacity/ Net Sensible Cooling Capacity (24 °C DB,50 %RH 35 °C ambient outdoor temperature) Net  Cooling  Capacity (W) 7500 12500 17000 22000
Net  Sensible  Cooling  Capacity  (W) 6750 11250 15300 19800
Evaporator  Fan Standard Airflow
Rate (m3/h)
2000 3300 4300 6000
Number of Fan  1 1 1 1
External Static
Pressure
(ESP) (Pa)
0 0 0 0
No of Compressor 1 1 1 1
Electric
Heating
(Optional)
Power
(kW)
3 3 5.5 6
Humidifier
(Optional
Infrared or
Electrode)
Humidification
Capacity
(kg/hr
1.5 1.5 3 3
Operational Weight (kg) 85 125 230 253
Electrical
Parameters
FLA (A) 15.2 23.3 28 35.9
Circuit Breaker (A) 32 32 32 40
Parameters  Model DME22M*0FA1  Model DME27M*0UA1  Model DME27M*0FA1
Net Cooling Capacity/ Net Sensible Cooling Capacity (24 °C DB,50 %RH 35 °C ambient outdoor temperature) Net  Cooling  Capacity (W) 22000 28100 28100
Net  Sensible  Cooling  Capacity  (W) 19800 25300 25300
Evaporator  Fan Standard Airflow
Rate (m3/h)
6300 7300 8100
Number of Fan  1 1 1
External Static
Pressure
(ESP) (Pa)
20 0 20
No of Compressor 1 1 1
Electric
Heating
(Optional)
Power
(kW)
6 6 6
Humidifier
(Optional
Infrared or
Electrode)
Humidification
Capacity
(kg/hr
3 3 5
Operational Weight (kg) 248 283 290
Electrical
Parameters
FLA (A) 35.9 36.5 36.5
Circuit Breaker (A) 40 40 40

👉 https://voimt.com/ Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi!

(Mr Hoàng) Hotline: 0374585868

Website: VOIMT.COM

1 đánh giá cho Điều hòa chính xác DME22 kW Hãng Vertiv năm 2024

  1. CMC

    Báo giá giúp mình

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0374585868
0388454589